Dây curoa công nghiệp SUNDT (Đài Loan)
Dây curoa SUNDT là hãng dây curoa của Taiwan, là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống truyền động cơ khí nhờ khả năng truyền tải công suất ổn định, tuổi thọ cao và đa dạng chủng loại phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Dưới đây là các dòng sản phẩm dây curoa SUNDT cùng thông số kỹ thuật chi tiết:
Dây curoa thang tiêu chuẩn SUNDT K; M; A; B; C; D; và E:
Dây curoa thang cải tiến SUNDT SPA; SPB và SPC
Dây curoa răng thang SUNDT XPA; XPB và XPZ
Dây curoa siêu tải trọng 3V; 5V và 8V
Dây curoa răng thang 3VX; 5VX
Dây curoa đôi chữ V
Dây curoa răng 2L; 3L; 4L; 5L
Dây curoa răng (timing belt) 3M; 5M; 7M và 11M
Dây curoa Timing Belt Sundt 1 mặt răng cao su
Dây curoa Timing Belt 1 mặt răng Polyurethane PU
Dây curoa 2 mặt răng cao su
Dây curoa 2 mặt răng Polyurethane
Dây curoa Open PU
Dây curoa Răng (Timing Belt) SUNDT dùng trong hệ thống truyền động chính xác
Dây curoa 1 mặt răng cao su:
- Chuẩn S: S2M,S4.5M, S5M, S8M, S14M
- Chuẩn MXL, L, H, XH và XXH
Dây curoa 2 mặt răng cao su:
- Chuẩn DXL, DL, DH
- Chuẩn DS: DS3M; DS5M; DS8M và DS14M
Dây curoa 1 mặt răng Polyurethane (PU):
- Chuẩn L, XL
- Chuẩn T: T2.5, T5 và T10
Dây curoa 2 mặt răng Polyurethane (PU):
- Chuẩn DMXL, DXL
- Chuẩn DT: DT5; DT10
Dây curoa SUNDT Open PU:
Chuẩn XL, L, H, T5, T10, AT5, AT10, At20, S2M, S5M, S14M, S25M, H8M
Thông số kỹ thuật nổi bật:
- Vật liệu: Cao su tổng hợp chịu mài mòn, Polyurethane (PU) tăng cường sợi thép hoặc sợi thủy tinh
- Bước răng (Pitch): Đa dạng từ 2mm, 2.5mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 14mm, 20mm và 25mm\
- Chiều rộng dây: tùy theo tiêu chuẩn từng loại ( 6mm, 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm hoặc 50mm)
- Chịu tải tốt, truyền động chính xác, chống trượt hiệu quả
- Chịu nhiệt tốt, chống dầu, chống hóa chất
- Tuổi thọ ổn định, bảo trì dễ dàng
- Phù hợp cho truyền động đồng bộ, máy CNC, máy đóng gói, máy in, băng tải robot công nghiệp…
Thông số kỹ thuật Dây curoa răng Timing belt:
| Loại dây | Bước răng (mm) | Vật liệu | Chiều rộng tiêu chuẩn (mm) | Chịu nhiệt © | Gia cường |
| S2M, S3M, S5M, S8M, S14M | 2,3,5,8,14 | Cao su tổng hợp | 6,9,15,25,30,50 | -20 ~+80 | Sợi thủy tinh, thép |
| MXL, XL, L, H, XH, XXH | 2.032; 5.08; 9.525; 12.7; 22.225, 31.75 | Cao su tổng hợp | 6.35; 9.53, 12.7; 19.05, 25.4, 38.1 | -20 ~+80 | Sợi thủy tinh, thép |
| PU T2.5, T5, T10, At5, At10, At20 | 2.5, 5.10, 10, 20 | Polyurethane | 6,10,16,25,32,50 | -30~+80 | Sợi thép, sợi Kevlar |
| PU XL, L, H | 5.08, 9.5, 12.7 | Polyurethane | 6.35, 9.53, 12.7, 19.05 | -30~+80 | Sợi thép, sợi Kevlar |
| DS3M, DS5M, DS8M, DS14M | 3,5,8,14 | Cao su tổng hợp | 9,15,25,30,50 | -20~+80 | Sợi thủy tinh, thép |

